Bi trước ::||:: Bi tiếp theo

4. Sự ha hợp giữa chủ ngữ v động từ

Trong một cu tiếng Anh, chủ ngữ v động từ phải ph hợp với nhau về ngi v số (số t hay số nhiều)

        The worker works very well.
	   số t   số t

	The workers  work very well.
	 số nhiều  số nhiều

4.1 Cc trường hợp chủ ngữ đứng tch khỏi động từ

Trong cu tiếng Anh, c nhiều trường hợp rất kh xc định được đu l chủ ngữ của cu do chủ ngữ v động từ khng đi liền với nhau.
        The boys in the room are playing chess.
Thng thường trong cc trường hợp đ, một ngữ giới từ (một giới từ mở đầu v cc danh từ theo sau in the room) thường nằm giữa chủ ngữ v động từ. Cc ngữ giới từ ny khng ảnh hưởng đến việc chia động từ.
        The study of languages is very interesting.
        Serveral theories on this subject have been proposed.
        The view of these disciplines varies from time to time.
        The danger of forest fires is not to be taken lightly.

Ch rằng trong cc v dụ trn cc danh từ nằm trong ngữ giới từ đều tri ngược với chủ ngữ về số t / số nhiều nhưng động từ lun được chia theo chủ ngữ chnh.

Cc cụm từ sau cng với cc danh từ đi theo sau n tạo nn hiện tường đồng chủ ngữ. Chng đứng giữa chủ ngữ v động từ, phn tch khỏi 2 thnh phần đ bởi dấu phảy. Chng cũng khng c ảnh hưởng g đến việc chia động từ.

Together with along with accompanied by as well as

        Mary, along with her manager and some friends, is going to a party tonight.
        Mr. Robbins, accompanied by her wife and children, is arriving tonight.

Nếu 2 danh từ lm chủ ngữ nối với nhau bằng and th động từ phải chia ở ngi thứ 3 số nhiều (tương đương với they)

        Mary and her manager are going to a party tonight.

Nhưng nếu 2 đồng chủ ngữ nối với nhau bằng or th động từ phải chia theo danh từ đứng sau or. Nếu danh từ đ l số t th động từ phải chia số t v ngược lại.

        Mary or her manager is going to answer the press interview.

4.2 Cc từ lun đi với danh từ hoặc đại từ số t

Đ l cc danh từ ở bảng sau (cn gọi l cc đại từ phiếm chỉ).

any + singular noun no + singular noun some + singular noun
no one
every + singular noun
everybody                          everyone                       everything
each either * neither *

* Either v neither l số t nếu chng khng đi với or hoặc nor. Either (c nghĩa 1 trong 2) chỉ dng cho 2 người hoặc 2 vật. Nếu 3 người (vật) trở ln phải dng any. Neither (khng một ai trong hai) chỉ dng cho 2 người, 2 vật. Nếu 3 người (vật) trở ln dng not any.

Everybody who wants to buy a ticket should be in this line.
Something is in my eye.
Anybody who has lost his ticket should report to the desk.
Neither of his pens is able to be used.
If either of you takes a vacation now, we will not be able to finish the work.
No problem is harder than this one.
Nobody works harder than John does.

4.3 Cch sử dụng None v No

None v No đều dng được với cả danh từ số t v số nhiều.
Nếu sau None of the l một danh từ khng đếm được th động từ phải ở ngi thứ 3 số t. Nếu sau n l một danh từ số nhiều th động từ phải chia ở ngi thứ 3 số nhiều.

    None of the + non-count noun + singular verb
    None of the + plural count noun + plural verb

None of the counterfeit money has been found.
None of the students have finished the exam yet.

Nếu sau No l một danh từ đếm được số t hoặc khng đếm được th động từ phải ở ngi thứ 3 số t. Nếu sau n l một danh từ số nhiều th động từ phải ở ngi thứ 3 số nhiều

    No + {singular noun / non-count noun} + singular verb
    No + plural noun + plural verb

No example is relevant to this case. 
No examples are relevant to this case.

4.4 Cch sử dụng cấu trc either... or (hoặc...hoặc) v neither... nor (khng...m cũng khng)

Điều cần lưu nhất khi sử dụng cấu trc ny l động từ phải chia theo danh từ đi sau or hoặc nor. Nếu danh từ đ l số t th động từ chia ở ngi thứ 3 số t v ngược lại. Nếu or hoặc nor xuất hiện một mnh (khng c either hoặc neither) th cũng p dụng quy tắc tương tự (như đ đề cập ở phần trn)

Neither John nor his friends are going to the beach today.
Either John or his friends are going to the beach today.
Neither the boys nor Carmen has seen this movie before.
Either John or Bill is going to the beach today.
Neither the director nor the secretary wants to leave yet.

4.5 V-ing lm chủ ngữ

Khi V-ing dng lm chủ ngữ th động từ cũng phải chia ở ngi thứ 3 số t.

Knowing her has made him what he is.
Not studying has caused him many problems.
Washing with special cream is recommended for scalp infection.
Being cordial is one of his greatest assets.
Writing many letters makes her happy.

Người ta sẽ dng V-ing khi muốn diễn đạt 1 hnh động cụ thể xảy ra nhất thời nhưng khi muốn diễn đạt bản chất của sự vật, sự việc th phải dng danh từ

        Dieting is very popular today.
        Diet is for those who suffer from a cerain disease.

Động từ nguyn thể cũng c thể dng lm chủ ngữ v động từ sau n sẽ chia ở ngi thứ 3 số t. Nhưng người ta thường dng chủ ngữ giả it để mở đầu cu.

        To find the book is necessary for him = It is necessary for him to find the book.

4.6 Cc danh từ tập thể

Đ l cc danh từ ở bảng sau dng để chỉ 1 nhm người hoặc 1 tổ chức nhưng trn thực tế chng l những danh từ số t, do vậy cc đại từ v động từ theo sau chng cũng ở ngi thứ 3 số t.


The committee has met, and it has rejected the proposal.
The family was elated by the news.
The crowd was wild with excitement
Congress has initiated a new plan to combat inflation.
The organization has lot many members this year.
Our team is going to win the game.

Tuy nhin nếu cc thnh vin trong nhm đang hoạt động ring rẽ, động từ sẽ chia ở ngi thứ 3 số nhiều:

Congress votes for the bill. (Quốc hội bỏ phiếu cho dự luật, gồm tất cả mọi người)
Congress are discussing about the bill. (Quốc hội đang tranh luận về dự luật, tức l một số tn thnh, một số phản đối. Thi TOEFL khng bắt lỗi ny).

* Danh từ majority được dng tuỳ theo thnh phần sau n để chia động từ
The majority + singular verb
The majority of the + plural noun + plural verb

        The majority believes that we are in no danger.
        The majority of the students believe him to be innocent.

The police/the sheep/the fish + plural verb.
        The sheep are breaking away
        The police come only to see the dead bodies and a ruin in the bank
A couple + singular verb
        A couple is walking on the path
The couple + plural verb
        The couple are racing their horses through the meadow.
Cc cụm từ ở nhm sau chỉ một nhm động vật hoặc gia sc. Cho d sau giới từ of l danh từ số nhiều th động từ vẫn chia theo ngi chủ ngữ chnh ngi thứ 3 số t: flock of birds/ sheep, school of fish, herd of cattle, pride of lions, pack of dogs
        The flock of birds is circling overhead.
        The herd of casttle is breaking away.
        A school of fish is being attacked by sharks.
Tất cả cc danh từ tập thể chỉ thời gian, tiền bạc, số đo, ... khi được đề cập đến như một thể thống nhất th đều được xem l một danh từ số t. Do đ cc động từ v đại từ theo sau chng phải ở ngi thứ 3 số t.
        Twenty-five dollars is too much for the meal.
        Fifty minutes isnt enough time to finish this test
        Twenty dollars is all I can afford to pay for that radio.
        Two miles is too much to run in one day.
        He has contributed $50, and now he wants to contribute another fifty.

4.7 Cch sử dụng a number of, the number of:

A number of = Một số những ..., đi với danh từ số nhiều, động từ chia ở số nhiều. 

A number of + plural noun + plural verb

        A number of students are going to the class picnic (Một số sinh vin sẽ đi ...)
        A number of applicants have already been interviewed.

The number of = Số lượng những ..., đi với danh từ số nhiều, động từ vẫn ở ngi thứ 3 số t. 

The number of + plural noun + singular verb...

        The number of days in a week is seven. (Số lượng ngy trong tuần l 7)
        The number of residents who have been questioned on this matter is quite small.

4.8 Cc danh từ lun ở số nhiều

Bảng sau l những danh từ bao giờ cũng ở hnh thi số nhiều v chng bao gồm 2 thực thể nn cc đại từ v động từ đi cng với chng cũng phải ở số nhiều.


Nếu muốn chng thnh ngi số t phải dng a pair of...
        The pants are in the drawer.
        A pair of pants is in the drawer.
        These scissors are dull. (Ci ko ny cn. Ch chỉ c 1 ci ko nhưng cũng dng với these)

4.9 Cch dng there is, there are

Được dng để chỉ sự tồn tại của người hoặc vật tại một nơi no đ. Chủ ngữ thật của cu l l danh từ đi sau động từ. Nếu n l danh từ số t th động từ to be chia ở ngi thứ 3 số t v ngược lại. Mọi biến đổi về thời v thể đều ở to be cn there giữ nguyn.

        There has been an increase in the importation of foreign cars.
        Threre is a storm approaching.
        There was an accident last night.
        There was water on the floor.

        There have been a number of telephone calls today.
        There were too many people at the party.

Lưu :

  • Cc cấu trc: there is certain/ sure/ likely/ bound to be = chắc chắn l sẽ c
    There is sure to be trouble when she gets his letter. (Chắc chắn l sẽ c rắc rối khi c ấy nhận được thư anh ta)
    Do you think there is likely to be snow. (Anh cho rằng chắc chắn sẽ c tuyết chứ)
  • Trong dạng tiếng Anh quy chuẩn hoặc văn chương một số cc động từ khc ngoi to be cũng được sử dụng với there:
    Động từ trạng thi: stand/ lie/ remain/ exist/ live
    Động từ chỉ sự đến: enter/ go/ come/ follow/ develop

In a small town in Germany there once lived a poor shoemaker. (Tại một thị trấn nhỏ ở Đức c một ng thợ giy ngho sống ở đ)
There remains nothing more to be done . (Chả cn c g nữa m lm)
Suddenly there entered a strange figure dressed all in black.  (Bỗng c một hnh bng k lạ mặc ton đồ đen đi vo)
There followed an uncomfortable silence. (Sau đ l một sự im lặng đến kh chịu)

  • There + subject pronoun + go/ come/ be: ka/ thế l/ rồi th
    There he comes  (Anh ta đ đến rồi kia ka)
    There you are, I have been waiting for you for over an hour.  (Anh đy rồi, ti đang chờ anh đến hơn một tiếng rồi đấy)
Bi trước ::||:: Bi tiếp theo
van phong pham